中央部 tiếng Nhật là gì?

中央部 tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 中央部 trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ 中央部 tiếng Nhật

Từ điển Nhật Việt

phát âm 中央部 tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ 中央部

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

中央部 tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 中央部 tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - khu vực trung tâm;

Kana: ちゅうおうぶ

Ví dụ cách sử dụng 中央部 trong tiếng Nhật

  • - 長い間その国の中央部を飲み込んできた大洪水:trận lụt đã quét sạch thành phố trong thời gian dài
  • - 都市の中央部がいわば消滅し、人々がどんどん遠くの郊外へ引っ越していく。:Trung tâm thành phố đã bị tiêu diệt và người người chuyển về các vùng ngoại ô xa hơn.

Thuật ngữ liên quan tới 中央部

Tóm lại nội dung ý nghĩa của 中央部 trong tiếng Nhật

中央部 có nghĩa là: * n - khu vực trung tâm; Kana: ちゅうおうぶVí dụ cách sử dụng 中央部 trong tiếng Nhật- 長い間その国の中央部を飲み込んできた大洪水:trận lụt đã quét sạch thành phố trong thời gian dài- 都市の中央部がいわば消滅し、人々がどんどん遠くの郊外へ引っ越していく。:Trung tâm thành phố đã bị tiêu diệt và người người chuyển về các vùng ngoại ô xa hơn.

Đây là cách dùng 中央部 tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 中央部 tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.