口絵 tiếng Nhật là gì?

口絵 tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 口絵 trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ 口絵 tiếng Nhật

Từ điển Nhật Việt

phát âm 口絵 tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ 口絵

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

口絵 tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 口絵 tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - trang đầu sách có tranh hoặc ảnh;

Kana: くちえ

Ví dụ cách sử dụng 口絵 trong tiếng Nhật

  • - グラビア印刷の口絵:trang đầu sách có tranh hoặc ảnh riêng biệt của ảnh bản kẽm
  • - 別刷りの口絵:trang đầu sách có tranh hoặc ảnh riêng biệt

Thuật ngữ liên quan tới 口絵

Tóm lại nội dung ý nghĩa của 口絵 trong tiếng Nhật

口絵 có nghĩa là: * n - trang đầu sách có tranh hoặc ảnh; Kana: くちえVí dụ cách sử dụng 口絵 trong tiếng Nhật- グラビア印刷の口絵:trang đầu sách có tranh hoặc ảnh riêng biệt của ảnh bản kẽm- 別刷りの口絵:trang đầu sách có tranh hoặc ảnh riêng biệt

Đây là cách dùng 口絵 tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 口絵 tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.