見せ板 tiếng Nhật là gì?

見せ板 tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 見せ板 trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ 見せ板 tiếng Nhật

Từ điển Nhật Việt

phát âm 見せ板 tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ 見せ板

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

見せ板 tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 見せ板 tiếng Nhật nghĩa là gì.

*n - layering, placing a large amount of orders and cancelling before they are executed (with the intent of manipulating the market);

Kana: みせいた


Thuật ngữ liên quan tới 見せ板

Tóm lại nội dung ý nghĩa của 見せ板 trong tiếng Nhật

見せ板 có nghĩa là: *n - layering, placing a large amount of orders and cancelling before they are executed (with the intent of manipulating the market); Kana: みせいた

Đây là cách dùng 見せ板 tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 見せ板 tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.