追随する tiếng Nhật là gì?

追随する tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 追随する trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ 追随する tiếng Nhật

Từ điển Nhật Việt

phát âm 追随する tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ 追随する

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

追随する tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 追随する tiếng Nhật nghĩa là gì.

* vs - đi theo;

Kana: ついずい

Ví dụ cách sử dụng 追随する trong tiếng Nhật

  • - 現状に追随する:đi theo chiều hướng hiện tại
  • - 〜世界的動向に追随する:đi theo xu hướng toàn cầu về ~

Thuật ngữ liên quan tới 追随する

Tóm lại nội dung ý nghĩa của 追随する trong tiếng Nhật

追随する có nghĩa là: * vs - đi theo; Kana: ついずいVí dụ cách sử dụng 追随する trong tiếng Nhật- 現状に追随する:đi theo chiều hướng hiện tại- 〜世界的動向に追随する:đi theo xu hướng toàn cầu về ~

Đây là cách dùng 追随する tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 追随する tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.