連帯債務 tiếng Nhật là gì?

連帯債務 tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 連帯債務 trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ 連帯債務 tiếng Nhật

Từ điển Nhật Việt

phát âm 連帯債務 tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ 連帯債務

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

連帯債務 tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 連帯債務 tiếng Nhật nghĩa là gì.

*n - nghĩa vụ trả nợ liên đới;

Kana: れんたいさいむ


Thuật ngữ liên quan tới 連帯債務

Tóm lại nội dung ý nghĩa của 連帯債務 trong tiếng Nhật

連帯債務 có nghĩa là: *n - nghĩa vụ trả nợ liên đới; Kana: れんたいさいむ

Đây là cách dùng 連帯債務 tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 連帯債務 tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.