除幕 tiếng Nhật là gì?

除幕 tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 除幕 trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ 除幕 tiếng Nhật

Từ điển Nhật Việt

phát âm 除幕 tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ 除幕

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

除幕 tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 除幕 tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - sự khai mạc; sự khánh thành; sự công khai - việc mở tấm vải phủ (cho buổi lễ khánh thành bức tượng, tác phẩm); khánh thành; bỏ màn;

Kana: じょまく

Ví dụ cách sử dụng 除幕 trong tiếng Nhật

  • - 除幕式:lễ khai mạc, lễ khánh thành

Thuật ngữ liên quan tới 除幕

Tóm lại nội dung ý nghĩa của 除幕 trong tiếng Nhật

除幕 có nghĩa là: * n - sự khai mạc; sự khánh thành; sự công khai - việc mở tấm vải phủ (cho buổi lễ khánh thành bức tượng, tác phẩm); khánh thành; bỏ màn; Kana: じょまくVí dụ cách sử dụng 除幕 trong tiếng Nhật- 除幕式:lễ khai mạc, lễ khánh thành

Đây là cách dùng 除幕 tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 除幕 tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.