enfadares tiếng Tây Ban Nha là gì?

enfadares tiếng Tây Ban Nha là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng enfadares trong tiếng Tây Ban Nha.

Thông tin thuật ngữ enfadares tiếng Tây Ban Nha

Từ điển Tây Ban Nha Việt

phát âm enfadares tiếng Tây Ban Nha
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ enfadares

Chủ đề Chủ đề Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

enfadares tiếng Tây Ban Nha?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Tây Ban Nha. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ enfadares tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì.

  • {annoy} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận, quấy rầy, làm phiền, (quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch), (thơ ca), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance
  • {worry} sự lo lắng; điều lo nghĩ, sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu, sự nhạy (của chó săn), quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu, lo, lo nghĩ, nhay (chó), vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn, lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào

Thuật ngữ liên quan tới enfadares

Tóm lại nội dung ý nghĩa của enfadares trong tiếng Tây Ban Nha

enfadares có nghĩa là: {annoy} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận, quấy rầy, làm phiền, (quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch), (thơ ca), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance {worry} sự lo lắng; điều lo nghĩ, sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu, sự nhạy (của chó săn), quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu, lo, lo nghĩ, nhay (chó), vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn, lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào

Đây là cách dùng enfadares tiếng Tây Ban Nha. Đây là một thuật ngữ Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Tây Ban Nha

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ enfadares tiếng Tây Ban Nha là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Nam Tây Ban Nha

{annoy} làm trái ý tiếng Tây Ban Nha là gì?
làm khó chịu tiếng Tây Ban Nha là gì?
làm bực mình tiếng Tây Ban Nha là gì?
chọc tức tiếng Tây Ban Nha là gì?
làm cho tức giận tiếng Tây Ban Nha là gì?
quấy rầy tiếng Tây Ban Nha là gì?
làm phiền tiếng Tây Ban Nha là gì?
(quân sự) quấy nhiễu tiếng Tây Ban Nha là gì?
quấy rối (kẻ địch) tiếng Tây Ban Nha là gì?
(thơ ca) tiếng Tây Ban Nha là gì?
(từ cổ tiếng Tây Ban Nha là gì?
nghĩa cổ) (như) annoyance {worry} sự lo lắng tiếng Tây Ban Nha là gì?
điều lo nghĩ tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự quấy rầy tiếng Tây Ban Nha là gì?
điều làm phiền tiếng Tây Ban Nha là gì?
điều khó chịu tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự nhạy (của chó săn) tiếng Tây Ban Nha là gì?
quấy rầy tiếng Tây Ban Nha là gì?
làm phiền tiếng Tây Ban Nha là gì?
làm khó chịu tiếng Tây Ban Nha là gì?
lo tiếng Tây Ban Nha là gì?
lo nghĩ tiếng Tây Ban Nha là gì?
nhay (chó) tiếng Tây Ban Nha là gì?
vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn tiếng Tây Ban Nha là gì?
lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề) tiếng Tây Ban Nha là gì?
(từ Mỹ tiếng Tây Ban Nha là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Tây Ban Nha là gì?
(thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào

Tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla (castellano) hay tiếng Y Pha Nho theo lối nói cũ, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3.

Bao nhiêu người nói tiếng Tây Ban Nha?

Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Có người khẳng định rằng có thể nghĩ đến tiếng Tây Ban Nha là tiếng quan trọng thứ 2 trên thế giới, sau tiếng Anh, có thể quan trọng hơn cả tiếng Pháp, do càng ngày nó càng được sử dụng nhiều hơn ở Hoa Kỳ.

Nước nào nói Tiếng Tây Ban Nha?

Có nhiều quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha trên thế giới, nó là ngôn ngữ chính thức của 20 quốc gia sau: Puerto Rico, Argentina, Bolivia, Chile, Colombia, Costa Rica, Cuba, Cộng hòa Dominica, Ecuador, El Salvador, xích đạo Guinea, Guatemala, Honduras, Mexico, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Tây Ban Nha, Uruguay và Venezuela. Mặc dù nó không phải là ngôn ngữ chính thức, nhưng tiếng Tây Ban Nha thường được nói ở Hoa Kỳ, Belize, Andorra và Gibraltar.

Do tỷ suất sinh cao ở những nước dùng tiếng Tây Ban Nha như ngôn ngữ chính thức, do sự mở mang của các kinh tế trong giới nói tiếng Tây Ban Nha, do sự ảnh hưởng của tiếng Tây Ban Nha trong thị trường âm nhạc toàn cầu, do tầm quan trọng của văn học Tây Ban Nha và do nó được sử dụng ở rất nhiều nơi trên thế giới. Tiếng Tây Ban Nha được sử dụng phần lớn ở Tây Ban Nha, Bắc Mỹ, Nam Mỹ và Guinea Xích Đạo.