enfermera tiếng Tây Ban Nha là gì?

enfermera tiếng Tây Ban Nha là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng enfermera trong tiếng Tây Ban Nha.

Thông tin thuật ngữ enfermera tiếng Tây Ban Nha

Từ điển Tây Ban Nha Việt

phát âm enfermera tiếng Tây Ban Nha
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ enfermera

Chủ đề Chủ đề Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

enfermera tiếng Tây Ban Nha?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Tây Ban Nha. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ enfermera tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì.

  • {nurse} (động vật học) cá nhám, vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ, sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú, nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)), y tá, nữ y tá, (nông nghiệp) cây che bóng, (động vật học) ong thợ; kiến thợ, cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ), bồng, ãm; nựng, săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh), chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc gì...)), nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...), ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa...)

Thuật ngữ liên quan tới enfermera

Tóm lại nội dung ý nghĩa của enfermera trong tiếng Tây Ban Nha

enfermera có nghĩa là: {nurse} (động vật học) cá nhám, vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ, sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú, nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)), y tá, nữ y tá, (nông nghiệp) cây che bóng, (động vật học) ong thợ; kiến thợ, cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ), bồng, ãm; nựng, săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh), chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc gì...)), nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...), ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa...)

Đây là cách dùng enfermera tiếng Tây Ban Nha. Đây là một thuật ngữ Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Tây Ban Nha

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ enfermera tiếng Tây Ban Nha là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Nam Tây Ban Nha

{nurse} (động vật học) cá nhám tiếng Tây Ban Nha là gì?
vú em tiếng Tây Ban Nha là gì?
người bảo mẫu tiếng Tây Ban Nha là gì?
người giữ trẻ tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự nuôi tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự cho bú tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự trông nom tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự được nuôi tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự được cho bú tiếng Tây Ban Nha là gì?
nơi nuôi dưỡng tiếng Tây Ban Nha là gì?
xứ sở tiếng Tây Ban Nha là gì?
vườn ương ((nghĩa bóng)) tiếng Tây Ban Nha là gì?
cái nôi ((nghĩa bóng)) tiếng Tây Ban Nha là gì?
y tá tiếng Tây Ban Nha là gì?
nữ y tá tiếng Tây Ban Nha là gì?
(nông nghiệp) cây che bóng tiếng Tây Ban Nha là gì?
(động vật học) ong thợ tiếng Tây Ban Nha là gì?
kiến thợ tiếng Tây Ban Nha là gì?
cho bú tiếng Tây Ban Nha là gì?
nuôi tiếng Tây Ban Nha là gì?
trông nom (trẻ nhỏ) tiếng Tây Ban Nha là gì?
bồng tiếng Tây Ban Nha là gì?
ãm tiếng Tây Ban Nha là gì?
nựng tiếng Tây Ban Nha là gì?
săn sóc (người bệnh) tiếng Tây Ban Nha là gì?
chữa (bệnh) tiếng Tây Ban Nha là gì?
chăm chút (cây con tiếng Tây Ban Nha là gì?
mảnh vườn...) tiếng Tây Ban Nha là gì?
nâng niu (một việc gì...)) tiếng Tây Ban Nha là gì?
nuôi tiếng Tây Ban Nha là gì?
nuôi dưỡng tiếng Tây Ban Nha là gì?
ấp ủ (hy vọng tiếng Tây Ban Nha là gì?
hận thù tiếng Tây Ban Nha là gì?
phong trào văn nghệ...) tiếng Tây Ban Nha là gì?
ngồi ôm lấy tiếng Tây Ban Nha là gì?
ngồi thu mình bên (lồng ấp tiếng Tây Ban Nha là gì?
đống lửa...)

Tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla (castellano) hay tiếng Y Pha Nho theo lối nói cũ, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3.

Bao nhiêu người nói tiếng Tây Ban Nha?

Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Có người khẳng định rằng có thể nghĩ đến tiếng Tây Ban Nha là tiếng quan trọng thứ 2 trên thế giới, sau tiếng Anh, có thể quan trọng hơn cả tiếng Pháp, do càng ngày nó càng được sử dụng nhiều hơn ở Hoa Kỳ.

Nước nào nói Tiếng Tây Ban Nha?

Có nhiều quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha trên thế giới, nó là ngôn ngữ chính thức của 20 quốc gia sau: Puerto Rico, Argentina, Bolivia, Chile, Colombia, Costa Rica, Cuba, Cộng hòa Dominica, Ecuador, El Salvador, xích đạo Guinea, Guatemala, Honduras, Mexico, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Tây Ban Nha, Uruguay và Venezuela. Mặc dù nó không phải là ngôn ngữ chính thức, nhưng tiếng Tây Ban Nha thường được nói ở Hoa Kỳ, Belize, Andorra và Gibraltar.

Do tỷ suất sinh cao ở những nước dùng tiếng Tây Ban Nha như ngôn ngữ chính thức, do sự mở mang của các kinh tế trong giới nói tiếng Tây Ban Nha, do sự ảnh hưởng của tiếng Tây Ban Nha trong thị trường âm nhạc toàn cầu, do tầm quan trọng của văn học Tây Ban Nha và do nó được sử dụng ở rất nhiều nơi trên thế giới. Tiếng Tây Ban Nha được sử dụng phần lớn ở Tây Ban Nha, Bắc Mỹ, Nam Mỹ và Guinea Xích Đạo.