Thông tin thuật ngữ gimotee tiếng Tây Ban Nha
Từ điển Tây Ban Nha Việt |
gimotee(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ gimotee
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
gimotee tiếng Tây Ban Nha?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ gimotee trong tiếng Tây Ban Nha. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gimotee tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì.
- {whine} tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi, rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con), nói giọng rên rỉ, nói giọng than van
Thuật ngữ liên quan tới gimotee
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gimotee trong tiếng Tây Ban Nha
gimotee có nghĩa là: {whine} tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi, rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con), nói giọng rên rỉ, nói giọng than van
Đây là cách dùng gimotee tiếng Tây Ban Nha. Đây là một thuật ngữ Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Tây Ban Nha
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gimotee tiếng Tây Ban Nha là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Nam Tây Ban Nha
{whine} tiếng rên rỉ tiếng Tây Ban Nha là gì?
tiếng than van tiếng Tây Ban Nha là gì?
tiếng khóc nhai nhi tiếng Tây Ban Nha là gì?
rên rỉ tiếng Tây Ban Nha là gì?
than van tiếng Tây Ban Nha là gì?
khóc nhai nhi (trẻ con) tiếng Tây Ban Nha là gì?
nói giọng rên rỉ tiếng Tây Ban Nha là gì?
nói giọng than van