gravamenes tiếng Tây Ban Nha là gì?

gravamenes tiếng Tây Ban Nha là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng gravamenes trong tiếng Tây Ban Nha.

Thông tin thuật ngữ gravamenes tiếng Tây Ban Nha

Từ điển Tây Ban Nha Việt

phát âm gravamenes tiếng Tây Ban Nha
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ gravamenes

Chủ đề Chủ đề Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

gravamenes tiếng Tây Ban Nha?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Tây Ban Nha. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gravamenes tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì.

  • {burden} gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu), món chi tiêu bắt buộc, đoạn điệp (bài bát), ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách), súc vật thồ, (nghĩa bóng) thân trâu ngựa, chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • {charge} vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, (tôn giáo) những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội; sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, (quân sự) hiệu lệnh đột kích, phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực, (quân sự) lại tấn công, lại tranh luận, đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển, bắt, bắt giam, nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện, (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ), giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích, bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...), tấn công, đâm bổ vào, nhảy xổ vào
  • {charged}
  • {encumbrance} gánh nặng, sự phiền toái, điều phiền toái, sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở
  • {strain} sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, (kỹ thuật) sức căng, giọng, điệu nói, (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc, (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng, dòng dõi (người); giống (súc vật), căng (dây...); làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm (quyền hành), lạm quyền, ôm (người nào), lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước, (kỹ thuật) làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch, (+ at) căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng, lọc qua (nước), quá câu nệ, quá thận trọng, gắng sức, ra sức

Thuật ngữ liên quan tới gravamenes

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gravamenes trong tiếng Tây Ban Nha

gravamenes có nghĩa là: {burden} gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu), món chi tiêu bắt buộc, đoạn điệp (bài bát), ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách), súc vật thồ, (nghĩa bóng) thân trâu ngựa, chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) {charge} vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí), nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, (tôn giáo) những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội; sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, (quân sự) hiệu lệnh đột kích, phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực, (quân sự) lại tấn công, lại tranh luận, đảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển, bắt, bắt giam, nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện, (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ), giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích, bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...), tấn công, đâm bổ vào, nhảy xổ vào {charged} {encumbrance} gánh nặng, sự phiền toái, điều phiền toái, sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở {strain} sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, (kỹ thuật) sức căng, giọng, điệu nói, (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc, (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng, dòng dõi (người); giống (súc vật), căng (dây...); làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm (quyền hành), lạm quyền, ôm (người nào), lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước, (kỹ thuật) làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch, (+ at) căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng, lọc qua (nước), quá câu nệ, quá thận trọng, gắng sức, ra sức

Đây là cách dùng gravamenes tiếng Tây Ban Nha. Đây là một thuật ngữ Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Tây Ban Nha

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gravamenes tiếng Tây Ban Nha là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Nam Tây Ban Nha

{burden} gánh nặng ((nghĩa đen) & tiếng Tây Ban Nha là gì?
(nghĩa bóng)) tiếng Tây Ban Nha là gì?
(hàng hải) sức chở tiếng Tây Ban Nha là gì?
trọng tải (của tàu) tiếng Tây Ban Nha là gì?
món chi tiêu bắt buộc tiếng Tây Ban Nha là gì?
đoạn điệp (bài bát) tiếng Tây Ban Nha là gì?
ý chính tiếng Tây Ban Nha là gì?
chủ đề (bài thơ tiếng Tây Ban Nha là gì?
cuốn sách) tiếng Tây Ban Nha là gì?
súc vật thồ tiếng Tây Ban Nha là gì?
(nghĩa bóng) thân trâu ngựa tiếng Tây Ban Nha là gì?
chất nặng lên tiếng Tây Ban Nha là gì?
đè nặng lên ((nghĩa đen) & tiếng Tây Ban Nha là gì?
(nghĩa bóng)) {charge} vật mang tiếng Tây Ban Nha là gì?
vật chở tiếng Tây Ban Nha là gì?
vật gánh tiếng Tây Ban Nha là gì?
gánh nặng ((nghĩa đen) & tiếng Tây Ban Nha là gì?
(nghĩa bóng)) tiếng Tây Ban Nha là gì?
số đạn nạp tiếng Tây Ban Nha là gì?
số thuốc nạp (vào súng) tiếng Tây Ban Nha là gì?
điện tích (nạp vào ắc quy) tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự nạp điện tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự tích điện tiếng Tây Ban Nha là gì?
tiền phải trả tiếng Tây Ban Nha là gì?
giá tiền tiếng Tây Ban Nha là gì?
tiền công tiếng Tây Ban Nha là gì?
tiền thù lao tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự gánh vác (một khoản phí tổn tiếng Tây Ban Nha là gì?
mọi sự chi phí) tiếng Tây Ban Nha là gì?
nhiệm vụ tiếng Tây Ban Nha là gì?
bổn phận tiếng Tây Ban Nha là gì?
trách nhiệm tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự trông nom tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự coi sóc tiếng Tây Ban Nha là gì?
người được giao cho trông nom tiếng Tây Ban Nha là gì?
vật được giao cho trông nom tiếng Tây Ban Nha là gì?
(tôn giáo) những con chiên của cha cố tiếng Tây Ban Nha là gì?
mệnh lệnh tiếng Tây Ban Nha là gì?
huấn thị tiếng Tây Ban Nha là gì?
chỉ thị tiếng Tây Ban Nha là gì?
lời buộc tội tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự buộc tội tiếng Tây Ban Nha là gì?
cuộc tấn công dữ dội tiếng Tây Ban Nha là gì?
cuộc đột kích ồ ạt tiếng Tây Ban Nha là gì?
(quân sự) hiệu lệnh đột kích tiếng Tây Ban Nha là gì?
phụ trách tiếng Tây Ban Nha là gì?
trưởng tiếng Tây Ban Nha là gì?
đứng đầu tiếng Tây Ban Nha là gì?
thường trực tiếng Tây Ban Nha là gì?
trực tiếng Tây Ban Nha là gì?
(quân sự) lại tấn công tiếng Tây Ban Nha là gì?
lại tranh luận tiếng Tây Ban Nha là gì?
đảm đương tiếng Tây Ban Nha là gì?
chịu trách nhiệm tiếng Tây Ban Nha là gì?
bị buông lơi tiếng Tây Ban Nha là gì?
bị buông lỏng tiếng Tây Ban Nha là gì?
không ai điều khiển tiếng Tây Ban Nha là gì?
bắt tiếng Tây Ban Nha là gì?
bắt giam tiếng Tây Ban Nha là gì?
nạp đạn tiếng Tây Ban Nha là gì?
nạp thuốc (vào súng) tiếng Tây Ban Nha là gì?
nạp điện tiếng Tây Ban Nha là gì?
(nghĩa bóng) tọng vào tiếng Tây Ban Nha là gì?
nhồi nhét tiếng Tây Ban Nha là gì?
tính giá tiếng Tây Ban Nha là gì?
đòi trả tiếng Tây Ban Nha là gì?
tính vào tiếng Tây Ban Nha là gì?
bắt phải chịu phí tổn tiếng Tây Ban Nha là gì?
bắt phải gánh vác tiếng Tây Ban Nha là gì?
ghi sổ (nợ) tiếng Tây Ban Nha là gì?
giao nhiệm vụ tiếng Tây Ban Nha là gì?
giao việc tiếng Tây Ban Nha là gì?
buộc tội tiếng Tây Ban Nha là gì?
tấn công tiếng Tây Ban Nha là gì?
đột kích tiếng Tây Ban Nha là gì?
bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...) tiếng Tây Ban Nha là gì?
tấn công tiếng Tây Ban Nha là gì?
đâm bổ vào tiếng Tây Ban Nha là gì?
nhảy xổ vào {charged} {encumbrance} gánh nặng tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự phiền toái tiếng Tây Ban Nha là gì?
điều phiền toái tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự trở ngại tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự cản trở tiếng Tây Ban Nha là gì?
điều trở ngại tiếng Tây Ban Nha là gì?
điều cản trở {strain} sự căng tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự căng thẳng tiếng Tây Ban Nha là gì?
trạng thái căng tiếng Tây Ban Nha là gì?
trạng thái căng thẳng tiếng Tây Ban Nha là gì?
(kỹ thuật) sức căng tiếng Tây Ban Nha là gì?
giọng tiếng Tây Ban Nha là gì?
điệu nói tiếng Tây Ban Nha là gì?
(âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu tiếng Tây Ban Nha là gì?
nhạc điệu tiếng Tây Ban Nha là gì?
đoạn nhạc tiếng Tây Ban Nha là gì?
khúc nhạc tiếng Tây Ban Nha là gì?
(thơ ca) tiếng Tây Ban Nha là gì?
(văn học) ((thường) số nhiều) hứng tiếng Tây Ban Nha là gì?
khuynh hướng tiếng Tây Ban Nha là gì?
chiều hướng tiếng Tây Ban Nha là gì?
dòng dõi (người) tiếng Tây Ban Nha là gì?
giống (súc vật) tiếng Tây Ban Nha là gì?
căng (dây...) tiếng Tây Ban Nha là gì?
làm căng thẳng tiếng Tây Ban Nha là gì?
bắt làm việc quá sức tiếng Tây Ban Nha là gì?
bắt làm việc căng quá tiếng Tây Ban Nha là gì?
lợi dụng quá mức tiếng Tây Ban Nha là gì?
vi phạm (quyền hành) tiếng Tây Ban Nha là gì?
lạm quyền tiếng Tây Ban Nha là gì?
ôm (người nào) tiếng Tây Ban Nha là gì?
lọc (lấy nước hoặc lấy cái) tiếng Tây Ban Nha là gì?
để ráo nước tiếng Tây Ban Nha là gì?
(kỹ thuật) làm cong tiếng Tây Ban Nha là gì?
làm méo tiếng Tây Ban Nha là gì?
ra sức tiếng Tây Ban Nha là gì?
rán sức tiếng Tây Ban Nha là gì?
cố sức tiếng Tây Ban Nha là gì?
gắng sức tiếng Tây Ban Nha là gì?
cố gắng một cách ì ạch tiếng Tây Ban Nha là gì?
vác ì ạch tiếng Tây Ban Nha là gì?
(+ at) căng ra tiếng Tây Ban Nha là gì?
thẳng ra (dây) tiếng Tây Ban Nha là gì?
kéo căng tiếng Tây Ban Nha là gì?
lọc qua (nước) tiếng Tây Ban Nha là gì?
quá câu nệ tiếng Tây Ban Nha là gì?
quá thận trọng tiếng Tây Ban Nha là gì?
gắng sức tiếng Tây Ban Nha là gì?
ra sức

Tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla (castellano) hay tiếng Y Pha Nho theo lối nói cũ, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3.

Bao nhiêu người nói tiếng Tây Ban Nha?

Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Có người khẳng định rằng có thể nghĩ đến tiếng Tây Ban Nha là tiếng quan trọng thứ 2 trên thế giới, sau tiếng Anh, có thể quan trọng hơn cả tiếng Pháp, do càng ngày nó càng được sử dụng nhiều hơn ở Hoa Kỳ.

Nước nào nói Tiếng Tây Ban Nha?

Có nhiều quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha trên thế giới, nó là ngôn ngữ chính thức của 20 quốc gia sau: Puerto Rico, Argentina, Bolivia, Chile, Colombia, Costa Rica, Cuba, Cộng hòa Dominica, Ecuador, El Salvador, xích đạo Guinea, Guatemala, Honduras, Mexico, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Tây Ban Nha, Uruguay và Venezuela. Mặc dù nó không phải là ngôn ngữ chính thức, nhưng tiếng Tây Ban Nha thường được nói ở Hoa Kỳ, Belize, Andorra và Gibraltar.

Do tỷ suất sinh cao ở những nước dùng tiếng Tây Ban Nha như ngôn ngữ chính thức, do sự mở mang của các kinh tế trong giới nói tiếng Tây Ban Nha, do sự ảnh hưởng của tiếng Tây Ban Nha trong thị trường âm nhạc toàn cầu, do tầm quan trọng của văn học Tây Ban Nha và do nó được sử dụng ở rất nhiều nơi trên thế giới. Tiếng Tây Ban Nha được sử dụng phần lớn ở Tây Ban Nha, Bắc Mỹ, Nam Mỹ và Guinea Xích Đạo.