bệnh máu trắng trong tiếng Nhật là gì?

bệnh máu trắng tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng bệnh máu trắng trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ bệnh máu trắng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm bệnh máu trắng tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ bệnh máu trắng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

bệnh máu trắng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bệnh máu trắng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - なまけものはっけつきゅうしょうこうぐん - 「なまけもの白血球症候群」 - はっけつびょう - 「白血病」 - [BẠCH HUYẾT BỆNH]

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bệnh máu trắng trong tiếng Nhật

* n - なまけものはっけつきゅうしょうこうぐん - 「なまけもの白血球症候群」 - はっけつびょう - 「白血病」 - [BẠCH HUYẾT BỆNH]

Đây là cách dùng bệnh máu trắng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bệnh máu trắng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới bệnh máu trắng