não điện tử trong tiếng Nhật là gì?

não điện tử tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng não điện tử trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ não điện tử tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm não điện tử tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ não điện tử

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

não điện tử tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ não điện tử tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - でんしずのう - 「電子頭脳」 - [ĐIỆN TỬ ĐẦU NÃO] - でんのう - 「電脳」 - [ĐIỆN NÃO]

Ví dụ cách sử dụng từ "não điện tử" trong tiếng Nhật

  • - Người có não điện tử:電子頭脳人間
  • - Nhóm não điện tử:電脳族

Tóm lại nội dung ý nghĩa của não điện tử trong tiếng Nhật

* n - でんしずのう - 「電子頭脳」 - [ĐIỆN TỬ ĐẦU NÃO] - でんのう - 「電脳」 - [ĐIỆN NÃO]Ví dụ cách sử dụng từ "não điện tử" trong tiếng Nhật- Người có não điện tử:電子頭脳人間, - Nhóm não điện tử:電脳族,

Đây là cách dùng não điện tử tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ não điện tử trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới não điện tử