sự cấm trong tiếng Nhật là gì?

sự cấm tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng sự cấm trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ sự cấm tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm sự cấm tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sự cấm

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

sự cấm tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự cấm tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - かんきん - 「監禁」 - きんし - 「禁止」 - さしとめ - 「差し止め」 - [SAI CHỈ] - ちゅうし - 「中止」

Ví dụ cách sử dụng từ "sự cấm" trong tiếng Nhật

  • - cấm phát triển...:〜の開発禁止
  • - cấm sử dụng...:〜の使用禁止
  • - cấm sản xuất và sử dụng...:〜の生産と使用の全面的禁止
  • - cấm toàn bộ các vấn đề liên quan đến...:〜に関する包括的禁止
  • - cấm hút thuốc hoàn toàn:〜における喫煙の全面禁止

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự cấm trong tiếng Nhật

* n - かんきん - 「監禁」 - きんし - 「禁止」 - さしとめ - 「差し止め」 - [SAI CHỈ] - ちゅうし - 「中止」Ví dụ cách sử dụng từ "sự cấm" trong tiếng Nhật- cấm phát triển...:〜の開発禁止, - cấm sử dụng...:〜の使用禁止, - cấm sản xuất và sử dụng...:〜の生産と使用の全面的禁止, - cấm toàn bộ các vấn đề liên quan đến...:〜に関する包括的禁止, - cấm hút thuốc hoàn toàn:〜における喫煙の全面禁止,

Đây là cách dùng sự cấm tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự cấm trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới sự cấm