váy cưới (kiểu châu Âu) trong tiếng Nhật là gì?

váy cưới (kiểu châu Âu) tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng váy cưới (kiểu châu Âu) trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ váy cưới (kiểu châu Âu) tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm váy cưới (kiểu châu Âu) tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ váy cưới (kiểu châu Âu)

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

váy cưới (kiểu châu Âu) tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ váy cưới (kiểu châu Âu) tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n, exp - ウエディングドレス

Ví dụ cách sử dụng từ "váy cưới (kiểu châu Âu)" trong tiếng Nhật

  • - thiết kế váy cưới cho ai:(人)のためにウエディングドレスをデザインする
  • - váy cưới kiểu Châu Âu với đuôi áo dài:長く裾を引いたウエディングドレス
  • - một cái váy cưới màu trắng tuyệt đẹp:すてきな純白のウエディングドレス

Tóm lại nội dung ý nghĩa của váy cưới (kiểu châu Âu) trong tiếng Nhật

* n, exp - ウエディングドレスVí dụ cách sử dụng từ "váy cưới (kiểu châu Âu)" trong tiếng Nhật- thiết kế váy cưới cho ai:(人)のためにウエディングドレスをデザインする, - váy cưới kiểu Châu Âu với đuôi áo dài:長く裾を引いたウエディングドレス, - một cái váy cưới màu trắng tuyệt đẹp:すてきな純白のウエディングドレス,

Đây là cách dùng váy cưới (kiểu châu Âu) tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ váy cưới (kiểu châu Âu) trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới váy cưới (kiểu châu Âu)