tức trong tiếng Pháp là gì?

tức tiếng Pháp là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng tức trong tiếng Pháp.

Thông tin thuật ngữ tức tiếng Pháp

Từ điển Việt Pháp

phát âm tức tiếng Pháp
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ tức

Chủ đề Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

tức tiếng Pháp?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tức tiếng Pháp nghĩa là gì.

tức
intérêt.
Cho vay nặng tức +prêter à intérêt de taux excessif; prêter à usure.
avoir une sensation d′oppression; se sentir oppressé; avoir une sensation de réplétion; être serré; être gêné.
Tức ngực +avoir une sensation d′oppression à la poitrine;
Tức bụng +avoir une sensation de réplétion gastrique;
áo tức nách +veste qui est trop serrée aux aisselles.
se fâcher; être fâché
tức nước vỡ bờ +quand la coupe est pleine, elle déborde;
Tưng tức ; tức tức +(redoublement; sens atténué) avoir une légère sensation d′oppression; avoir une légère sensation de réplétion; être légèrement serré; être légèrement gêné.+c′est-à-dire ; autrement dit ; dit ; alias.
Chuyên_chính nhân_dân tức chuyên_chính vô_sản +dictature du peuple, c′est-à-dire (autrement dit) dictature du prolétariat;
Nguyễn Văn Bình tức Ba +Nguyên Van Binh dit Ba ; Nguyên Van Binh alias Ba.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tức trong tiếng Pháp

tức. intérêt.. Cho vay nặng tức +prêter à intérêt de taux excessif; prêter à usure.. avoir une sensation d′oppression; se sentir oppressé; avoir une sensation de réplétion; être serré; être gêné.. Tức ngực +avoir une sensation d′oppression à la poitrine;. Tức bụng +avoir une sensation de réplétion gastrique;. áo tức nách +veste qui est trop serrée aux aisselles.. se fâcher; être fâché. tức nước vỡ bờ +quand la coupe est pleine, elle déborde;. Tưng tức ; tức tức +(redoublement; sens atténué) avoir une légère sensation d′oppression; avoir une légère sensation de réplétion; être légèrement serré; être légèrement gêné.+c′est-à-dire ; autrement dit ; dit ; alias.. Chuyên_chính nhân_dân tức chuyên_chính vô_sản +dictature du peuple, c′est-à-dire (autrement dit) dictature du prolétariat;. Nguyễn Văn Bình tức Ba +Nguyên Van Binh dit Ba ; Nguyên Van Binh alias Ba..

Đây là cách dùng tức tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Pháp

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tức trong tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới tức