漏 là gì tiếng Đài Loan?

tiếng Đài Loan là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 漏 trong tiếng Hoa.

Định nghĩa - Khái niệm

漏 tiếng Hoa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Hoa và cách phát âm 漏 tiếng Đài Loan. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 漏 tiếng Đài Loan nghĩa là gì.

phát âm 漏 tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm 漏 tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
[lòu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LẬU
1. chảy; rỉ。東西從孔或縫中滴下、透出或掉出。
壺裡的水漏光了。
nước trong ấm chảy hết rồi.
2. dột; dò; thủng。物體有孔或縫,東西能滴下、透出或掉出。
漏勺。
muôi vớt; muôi có lỗ.
鍋漏了。
nồi thủng rồi.
那間房子漏雨。
gian nhà ấy bị dột rồi.
3. đồng hồ nước; đồng hồ cát。漏壺的簡稱,借指時刻。
漏儘更深。
nửa đêm khuya khoắc.
4. lộ; để lộ; tiết lộ。泄漏。
走漏風聲。
để lộ tin ra ngoài.
5. sót; rơi。遺漏。
掛一漏萬。
nhớ một sót mười.
這一行漏了兩個字。
hàng này sót mất hai chữ.
點名的時候, 把他的名字給漏了。
khi điểm danh, bỏ sót mất tên của cậu ta.
Từ ghép:
漏窗 ; 漏電 ; 漏洞 ; 漏兜 ; 漏鬥 ; 漏風 ; 漏光 ; 漏壺 ; 漏勺 ; 漏失 ; 漏稅 ; 漏脫 ; 漏網 ; 漏泄 ; 漏夜 ; 漏卮 ; 漏子 ; 漏嘴

Xem thêm từ vựng Việt Đài

Tóm lại nội dung ý nghĩa của 漏 trong tiếng Đài Loan

[lòu]Bộ: 水 (氵,氺) - ThuỷSố nét: 15Hán Việt: LẬU1. chảy; rỉ。東西從孔或縫中滴下、透出或掉出。壺裡的水漏光了。nước trong ấm chảy hết rồi.2. dột; dò; thủng。物體有孔或縫,東西能滴下、透出或掉出。漏勺。muôi vớt; muôi có lỗ.鍋漏了。nồi thủng rồi.那間房子漏雨。gian nhà ấy bị dột rồi.3. đồng hồ nước; đồng hồ cát。漏壺的簡稱,借指時刻。漏儘更深。nửa đêm khuya khoắc.4. lộ; để lộ; tiết lộ。泄漏。走漏風聲。để lộ tin ra ngoài.5. sót; rơi。遺漏。掛一漏萬。nhớ một sót mười.這一行漏了兩個字。hàng này sót mất hai chữ.點名的時候, 把他的名字給漏了。khi điểm danh, bỏ sót mất tên của cậu ta.Từ ghép:漏窗 ; 漏電 ; 漏洞 ; 漏兜 ; 漏鬥 ; 漏風 ; 漏光 ; 漏壺 ; 漏勺 ; 漏失 ; 漏稅 ; 漏脫 ; 漏網 ; 漏泄 ; 漏夜 ; 漏卮 ; 漏子 ; 漏嘴

Đây là cách dùng 漏 tiếng Đài Loan. Đây là một thuật ngữ Tiếng Đài Loan chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đài Loan

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 漏 là gì tiếng Đài Loan? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Đài Loan nói tiếng gì?

Vũng lãnh thổ Đài Loan là nơi có nhiều dân tộc bản địa, do đó ngôn ngữ ở đây rất phong phú. Tuy có nhiều ngôn ngữ, nhưng người Trung Quốc đến định cư ở Đài Loan rất nhiều nên hiện phổ biến nhất là tiếng phổ thông (Quan Thoại) và tiếng Phúc Kiến. Ngoài ra cũng có một bộ phận người dùng tiếng Nhật và tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Hoa miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Tiếng Quan Thoại (tiếng Phổ Thông): Là một ngôn ngữ khá phổ biến ở Đài Loan hiện nay, Tiếng Quan Thoại Đài Loan không bị ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác. Nó hoàn toàn dễ hiểu với phần lớn người Trung Quốc đại lục. Tiếng Quan Thoại trở thành ngôn ngữ chính thức của Đài Loan hiện đại từ năm 1945.

Từ điển Việt Đài

Nghĩa Tiếng Việt: [lòu]Bộ: 水 (氵,氺) - ThuỷSố nét: 15Hán Việt: LẬU1. chảy; rỉ。東西從孔或縫中滴下、透出或掉出。壺裡的水漏光了。nước trong ấm chảy hết rồi.2. dột; dò; thủng。物體有孔或縫,東西能滴下、透出或掉出。漏勺。muôi vớt; muôi có lỗ.鍋漏了。nồi thủng rồi.那間房子漏雨。gian nhà ấy bị dột rồi.3. đồng hồ nước; đồng hồ cát。漏壺的簡稱,借指時刻。漏儘更深。nửa đêm khuya khoắc.4. lộ; để lộ; tiết lộ。泄漏。走漏風聲。để lộ tin ra ngoài.5. sót; rơi。遺漏。掛一漏萬。nhớ một sót mười.這一行漏了兩個字。hàng này sót mất hai chữ.點名的時候, 把他的名字給漏了。khi điểm danh, bỏ sót mất tên của cậu ta.Từ ghép:漏窗 ; 漏電 ; 漏洞 ; 漏兜 ; 漏鬥 ; 漏風 ; 漏光 ; 漏壺 ; 漏勺 ; 漏失 ; 漏稅 ; 漏脫 ; 漏網 ; 漏泄 ; 漏夜 ; 漏卮 ; 漏子 ; 漏嘴