cách thức tiếng Đài Loan là gì?

Từ điển Việt Đài Từ điển Việt Đài online là bộ từ điển tra cứu từ vựng từ tiếng Việt sang tiếng Đài Loan và ngược lại, có thể tra từ tiếng Đài Loan sang tiếng Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

cách thức tiếng Hoa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Hoa và cách phát âm cách thức tiếng Đài Loan. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cách thức tiếng Đài Loan nghĩa là gì.

phát âm cách thức tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm cách thức tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
法門; 法子; 方法 《關於解決思想、說話、行動等問題的門路、程序等。》
方式 《說話做事所寀取的方法和形式。》
門道; 門路; 道道兒 《做事的訣竅; 解決問題的途逕。》
có rất nhiều cách thức để nâng cao sản xuất nông nghiệp.
農業增產的門道很多。
cách thức mở rộng sản xuất.
廣開生產門路。
ngồi nghe cả buổi cũng không nghe ra một cách thức nào cả
聽了半天也沒聽出個道道兒來。
式; 定式; 格式 《長期形成的固定的方式或格式。》
cách thức.
程式。
章法 《比喻辦事的程序和規則。》
規格 《產品質量的標準, 如一定的大小、輕重、精密度、性能等。》
搞法 《處理事務的方式方法。》

Xem thêm từ vựng Việt Đài

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cách thức trong tiếng Đài Loan

法門; 法子; 方法 《關於解決思想、說話、行動等問題的門路、程序等。》方式 《說話做事所寀取的方法和形式。》門道; 門路; 道道兒 《做事的訣竅; 解決問題的途逕。》có rất nhiều cách thức để nâng cao sản xuất nông nghiệp. 農業增產的門道很多。cách thức mở rộng sản xuất. 廣開生產門路。ngồi nghe cả buổi cũng không nghe ra một cách thức nào cả聽了半天也沒聽出個道道兒來。式; 定式; 格式 《長期形成的固定的方式或格式。》cách thức. 程式。章法 《比喻辦事的程序和規則。》規格 《產品質量的標準, 如一定的大小、輕重、精密度、性能等。》搞法 《處理事務的方式方法。》

Đây là cách dùng cách thức tiếng Đài Loan. Đây là một thuật ngữ Tiếng Đài Loan chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đài Loan

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cách thức tiếng Đài Loan là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Đài Loan nói tiếng gì?

Vũng lãnh thổ Đài Loan là nơi có nhiều dân tộc bản địa, do đó ngôn ngữ ở đây rất phong phú. Tuy có nhiều ngôn ngữ, nhưng người Trung Quốc đến định cư ở Đài Loan rất nhiều nên hiện phổ biến nhất là tiếng phổ thông (Quan Thoại) và tiếng Phúc Kiến. Ngoài ra cũng có một bộ phận người dùng tiếng Nhật và tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Hoa miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Tiếng Quan Thoại (tiếng Phổ Thông): Là một ngôn ngữ khá phổ biến ở Đài Loan hiện nay, Tiếng Quan Thoại Đài Loan không bị ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác. Nó hoàn toàn dễ hiểu với phần lớn người Trung Quốc đại lục. Tiếng Quan Thoại trở thành ngôn ngữ chính thức của Đài Loan hiện đại từ năm 1945.

Từ điển Việt Đài

Nghĩa Tiếng Đài Loan: 法門; 法子; 方法 《關於解決思想、說話、行動等問題的門路、程序等。》方式 《說話做事所寀取的方法和形式。》門道; 門路; 道道兒 《做事的訣竅; 解決問題的途逕。》có rất nhiều cách thức để nâng cao sản xuất nông nghiệp. 農業增產的門道很多。cách thức mở rộng sản xuất. 廣開生產門路。ngồi nghe cả buổi cũng không nghe ra một cách thức nào cả聽了半天也沒聽出個道道兒來。式; 定式; 格式 《長期形成的固定的方式或格式。》cách thức. 程式。章法 《比喻辦事的程序和規則。》規格 《產品質量的標準, 如一定的大小、輕重、精密度、性能等。》搞法 《處理事務的方式方法。》