アポスティーユ tiếng Nhật là gì?

アポスティーユ tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng アポスティーユ trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ アポスティーユ tiếng Nhật

Từ điển Nhật Việt

phát âm アポスティーユ tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ アポスティーユ

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

アポスティーユ tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ アポスティーユ tiếng Nhật nghĩa là gì.

apostille, stamp or certificate of public document authentication in accordance with Hague Convention XII *n - tem hoặc chứng chỉ (của) sự chứng thực tài liệu công cộng trong thỏa thuận với quy ước xii; apostille hague;

Kana:


Thuật ngữ liên quan tới アポスティーユ

Tóm lại nội dung ý nghĩa của アポスティーユ trong tiếng Nhật

アポスティーユ có nghĩa là: apostille, stamp or certificate of public document authentication in accordance with Hague Convention XII *n - tem hoặc chứng chỉ (của) sự chứng thực tài liệu công cộng trong thỏa thuận với quy ước xii; apostille hague; Kana:

Đây là cách dùng アポスティーユ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ アポスティーユ tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.