se balancer tiếng Pháp là gì?

se balancer tiếng Pháp là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng se balancer trong tiếng Pháp.

Thông tin thuật ngữ se balancer tiếng Pháp

Từ điển Pháp Việt

phát âm se balancer tiếng Pháp
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ se balancer

Chủ đề Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

se balancer tiếng Pháp?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ se balancer tiếng Pháp nghĩa là gì.

se balancer
nội động từ
lúc lắc, đu đưa
ngang nhau, bù nhau
Les profits et les pertes se balancent+ lỗ lãi bù nhau
s′en balancer+ (thông tục) cóc cần, mặc kệ

Tóm lại nội dung ý nghĩa của se balancer trong tiếng Pháp

se balancer. nội động từ. lúc lắc, đu đưa. ngang nhau, bù nhau. Les profits et les pertes se balancent+ lỗ lãi bù nhau. s′en balancer+ (thông tục) cóc cần, mặc kệ.

Đây là cách dùng se balancer tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Pháp

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ se balancer tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới se balancer