rời miệng trong tiếng Pháp là gì?

rời miệng tiếng Pháp là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng rời miệng trong tiếng Pháp.

Thông tin thuật ngữ rời miệng tiếng Pháp

Từ điển Việt Pháp

phát âm rời miệng tiếng Pháp
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ rời miệng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

rời miệng tiếng Pháp?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ rời miệng tiếng Pháp nghĩa là gì.

rời miệng
avoir à peine fini de parler.
Mẹ mắng vừa rời_miệng , con đã lại nghịch rồi +à peine la mère a-t-elle fini de faire des réprimandes que l′enfant se livre de nouveau à des espiègleries.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của rời miệng trong tiếng Pháp

rời miệng. avoir à peine fini de parler.. Mẹ mắng vừa rời_miệng , con đã lại nghịch rồi +à peine la mère a-t-elle fini de faire des réprimandes que l′enfant se livre de nouveau à des espiègleries..

Đây là cách dùng rời miệng tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Pháp

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rời miệng trong tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới rời miệng