养虎遗患 tiếng Trung là gì?

养虎遗患 tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 养虎遗患 trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

养虎遗患 tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm 养虎遗患 tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 养虎遗患 tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm 养虎遗患 tiếng Trung (âm Bắc Kinh)
phát âm 養虎遺患 tiếng Trung (âm Hồng Kông/Quảng Đông)
(phát âm có thể chưa chuẩn)
[yǎnghǔyíhuàn]
Hán Việt: DƯỠNG HỔ DI HOẠN
nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà; dưỡng hổ di hoạn; chơi với chó, chó liếm mặt (Do tích: Hạng Vũ và Lưu Bang cùng dẫn quân tiến đánh nước Tần. Lưu Bang tấn công trước vào kinh đô nước Tần. Hạng Vũ không chịu bèn đánh lại Lưu Bang. Vì sức yếu hơn nên Lưu Bang không dám ứng chiến, đành lui về Hán Trung. Nhưng sau này, do quân sĩ Lưu Bang có kỷ luật , được dân chúng yêu mến. Còn quân sĩ của Hạng Vũ thì kỷ luật kém, lại không có viện trợ nên ngày một bị cô lập. Lúc đó Hạng Vũ biết chắc mình không thể tấn công nổi Lưu Bang, bèn đề xuất đàm phán, chia đất với Lưu Bang. Đàm phán xong, Hạng Vũ đem quân về phía đông. Cảm thấy thoả mãn, Lưu Bang định rút về phía Tây thì Trương Lương và Trần Bình đã can gián:"Ngày nay Ngài đã được hai phần ba thiên hạ, các chư hầu lại rất quý phục Ngài. Quân Hạng Vũ ngày càng kiệt quệ, nếu Ngài không nhân cơ hội này tiêu diệt thì chẳng khác nào "dưỡng hổ di hoạn" ".)。比喻纵容敌人,给自己留下后患。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ 养虎遗患 hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng tiếng Trung

Cách dùng từ 养虎遗患 tiếng Trung

Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 养虎遗患 tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Trung Việt

Nghĩa Tiếng Việt: [yǎnghǔyíhuàn]Hán Việt: DƯỠNG HỔ DI HOẠNnuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà; dưỡng hổ di hoạn; chơi với chó, chó liếm mặt (Do tích: Hạng Vũ và Lưu Bang cùng dẫn quân tiến đánh nước Tần. Lưu Bang tấn công trước vào kinh đô nước Tần. Hạng Vũ không chịu bèn đánh lại Lưu Bang. Vì sức yếu hơn nên Lưu Bang không dám ứng chiến, đành lui về Hán Trung. Nhưng sau này, do quân sĩ Lưu Bang có kỷ luật , được dân chúng yêu mến. Còn quân sĩ của Hạng Vũ thì kỷ luật kém, lại không có viện trợ nên ngày một bị cô lập. Lúc đó Hạng Vũ biết chắc mình không thể tấn công nổi Lưu Bang, bèn đề xuất đàm phán, chia đất với Lưu Bang. Đàm phán xong, Hạng Vũ đem quân về phía đông. Cảm thấy thoả mãn, Lưu Bang định rút về phía Tây thì Trương Lương và Trần Bình đã can gián: Ngày nay Ngài đã được hai phần ba thiên hạ, các chư hầu lại rất quý phục Ngài. Quân Hạng Vũ ngày càng kiệt quệ, nếu Ngài không nhân cơ hội này tiêu diệt thì chẳng khác nào dưỡng hổ di hoạn .)。比喻纵容敌人,给自己留下后患。