年代 tiếng Trung là gì?

年代 tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 年代 trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

年代 tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm 年代 tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 年代 tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm 年代 tiếng Trung (âm Bắc Kinh)
phát âm 年代 tiếng Trung (âm Hồng Kông/Quảng Đông)
(phát âm có thể chưa chuẩn)
[niándài]
1. niên đại; thời đại; thời kỳ; những năm tháng。时代。
庄稼人都能当代表,这真是到了人民当家的年代啦!
nhà nông đều được làm đại biểu, đây thật sự là thời kỳ làm chủ của người dân.
2. thập kỷ; những năm。每一世纪中从"...十"到"...九"的十年,如1970-1979是二十世纪七十年代。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ 年代 hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng tiếng Trung

Cách dùng từ 年代 tiếng Trung

Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 年代 tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Trung Việt

Nghĩa Tiếng Việt: [niándài]1. niên đại; thời đại; thời kỳ; những năm tháng。时代。庄稼人都能当代表,这真是到了人民当家的年代啦!nhà nông đều được làm đại biểu, đây thật sự là thời kỳ làm chủ của người dân.2. thập kỷ; những năm。每一世纪中从 ...十 到 ...九 的十年,如1970-1979是二十世纪七十年代。