bè tiếng Trung là gì?

tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng bè trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

bè tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm bè tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bè tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm bè tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm bè tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
《木筏。》
ngồi bè
乘槎

筏 ; 筏子。 《水上行驶的竹排或木排, 也有用牛羊皮、橡胶等制造的。》
bè tre
竹筏
排筏 《杉木或毛竹等编排成的筏子。》
《一种水上交通工具, 用竹子或木头平排地连在一起做成。》
伙 ; 党羽 《由同伴组成的集体。》
kết bè kết cánh; kéo bè kéo đảng
成群搭伙; 勾结党羽
声部 《四部和声的每一部叫做一个声部。器乐声部分高音部、中音部、次中音部、低音部; 歌唱声部分女高音、女低音、男高音、男低音。》

hát hai bè
二重唱
木材。
buôn bè; hàng bè
木商。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ bè hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bè trong tiếng Trung

槎 《木筏。》ngồi bè乘槎。筏 ; 筏子。 《水上行驶的竹排或木排, 也有用牛羊皮、橡胶等制造的。》bè tre竹筏排筏 《杉木或毛竹等编排成的筏子。》簰 《一种水上交通工具, 用竹子或木头平排地连在一起做成。》伙 ; 党羽 《由同伴组成的集体。》kết bè kết cánh; kéo bè kéo đảng成群搭伙; 勾结党羽声部 《四部和声的每一部叫做一个声部。器乐声部分高音部、中音部、次中音部、低音部; 歌唱声部分女高音、女低音、男高音、男低音。》重hát hai bè二重唱木材。buôn bè; hàng bè木商。

Đây là cách dùng bè tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bè tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 槎 《木筏。》ngồi bè乘槎。筏 ; 筏子。 《水上行驶的竹排或木排, 也有用牛羊皮、橡胶等制造的。》bè tre竹筏排筏 《杉木或毛竹等编排成的筏子。》簰 《一种水上交通工具, 用竹子或木头平排地连在一起做成。》伙 ; 党羽 《由同伴组成的集体。》kết bè kết cánh; kéo bè kéo đảng成群搭伙; 勾结党羽声部 《四部和声的每一部叫做一个声部。器乐声部分高音部、中音部、次中音部、低音部; 歌唱声部分女高音、女低音、男高音、男低音。》重hát hai bè二重唱木材。buôn bè; hàng bè木商。