dốc tiếng Trung là gì?

dốc tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng dốc trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

dốc tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm dốc tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dốc tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm dốc tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm dốc tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
《山坡; 斜坡。》
như bi lăn xuống dốc (rất nhanh như hòn bi lăn xuống dốc)
如丸走坂。
斗; 陡; 阧 《坡度很大, 近于垂直。》
núi rất dốc, trèo lên rất khó khăn.
山很陡, 爬上去很困难。
陡峭 《(山势等)坡度很大, 直上直下的。》
vách núi dốc như thế này, ngay cả sơn dương cũng không lên được.
这个陡峭的山峰连山羊也上不去。 贯注 《(精神、精力)集中。》
dốc toàn lực vào công việc.
把精力贯注在工作上。
涵洞 《公路或铁路与沟渠相交的地方使水从路下流过的通道, 作用和桥类似, 但一般孔径较小。》
急促 《快而短促。》
thở dốc
呼吸急促。
《(坡儿)地形倾斜的地方。》
dốc cao.
高坡。
《用尽(力量)。》
nói hết ra; dốc hết lời.
倾诉。
dốc hết sức lực làm tốt công tác.
倾全力把工作做好。

《田地边上的坡儿。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ dốc hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dốc trong tiếng Trung

坂 《山坡; 斜坡。》như bi lăn xuống dốc (rất nhanh như hòn bi lăn xuống dốc)如丸走坂。斗; 陡; 阧 《坡度很大, 近于垂直。》núi rất dốc, trèo lên rất khó khăn. 山很陡, 爬上去很困难。陡峭 《(山势等)坡度很大, 直上直下的。》vách núi dốc như thế này, ngay cả sơn dương cũng không lên được. 这个陡峭的山峰连山羊也上不去。 贯注 《(精神、精力)集中。》dốc toàn lực vào công việc. 把精力贯注在工作上。涵洞 《公路或铁路与沟渠相交的地方使水从路下流过的通道, 作用和桥类似, 但一般孔径较小。》急促 《快而短促。》thở dốc呼吸急促。坡 《(坡儿)地形倾斜的地方。》dốc cao. 高坡。倾 《用尽(力量)。》nói hết ra; dốc hết lời. 倾诉。dốc hết sức lực làm tốt công tác. 倾全力把工作做好。方塄 《田地边上的坡儿。》

Đây là cách dùng dốc tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dốc tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 坂 《山坡; 斜坡。》như bi lăn xuống dốc (rất nhanh như hòn bi lăn xuống dốc)如丸走坂。斗; 陡; 阧 《坡度很大, 近于垂直。》núi rất dốc, trèo lên rất khó khăn. 山很陡, 爬上去很困难。陡峭 《(山势等)坡度很大, 直上直下的。》vách núi dốc như thế này, ngay cả sơn dương cũng không lên được. 这个陡峭的山峰连山羊也上不去。 贯注 《(精神、精力)集中。》dốc toàn lực vào công việc. 把精力贯注在工作上。涵洞 《公路或铁路与沟渠相交的地方使水从路下流过的通道, 作用和桥类似, 但一般孔径较小。》急促 《快而短促。》thở dốc呼吸急促。坡 《(坡儿)地形倾斜的地方。》dốc cao. 高坡。倾 《用尽(力量)。》nói hết ra; dốc hết lời. 倾诉。dốc hết sức lực làm tốt công tác. 倾全力把工作做好。方塄 《田地边上的坡儿。》