hội nghị tiếng Trung là gì?

hội nghị tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng hội nghị trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

hội nghị tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm hội nghị tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hội nghị tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm hội nghị tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
大会 《国家机关、团体等召开的全体会议。》
会务 《集会或会议的事务。》
chủ trì hội nghị
主持会务
công việc về hội nghị
会务工作
会议 《有组织有领导地商议事情的集会。》
hội nghị toàn thể
全体会议
hội nghị nhà máy
厂务会议
hội nghị công tác
工作会议
集会 《集合在一起开会。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ hội nghị hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hội nghị trong tiếng Trung

大会 《国家机关、团体等召开的全体会议。》会务 《集会或会议的事务。》chủ trì hội nghị主持会务công việc về hội nghị会务工作会议 《有组织有领导地商议事情的集会。》hội nghị toàn thể全体会议hội nghị nhà máy厂务会议hội nghị công tác工作会议集会 《集合在一起开会。》

Đây là cách dùng hội nghị tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hội nghị tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 大会 《国家机关、团体等召开的全体会议。》会务 《集会或会议的事务。》chủ trì hội nghị主持会务công việc về hội nghị会务工作会议 《有组织有领导地商议事情的集会。》hội nghị toàn thể全体会议hội nghị nhà máy厂务会议hội nghị công tác工作会议集会 《集合在一起开会。》