khuôn mẫu tiếng Trung là gì?

khuôn mẫu tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng khuôn mẫu trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

khuôn mẫu tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm khuôn mẫu tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khuôn mẫu tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm khuôn mẫu tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm khuôn mẫu tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
放样 《(放样儿)在正式施工或制造之前, 制作建筑物或制成品的模型, 作为样品。》
《法式。》
模式 《某种事物的标准形式或使人可以照着做的标准样式。》
模型 《用压制或浇灌的方法使材料成为一定形状的工具。通称模子。》
强求 《硬要求。》
viết văn có nhiều cách, không nhất thiết theo một khuôn mẫu nhất định.
写文章可以有各种风格, 不必强求一律。 造型 《制造砂型。》
准绳 《测定平直的器具, 比喻言论、行动等所依据的原则或标准。》
圭臬 《指圭表, 比喻准则或法度。》
规格 《产品质量的标准, 如一定的大小、轻重、精密度、性能等。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ khuôn mẫu hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khuôn mẫu trong tiếng Trung

放样 《(放样儿)在正式施工或制造之前, 制作建筑物或制成品的模型, 作为样品。》楷 《法式。》模式 《某种事物的标准形式或使人可以照着做的标准样式。》模型 《用压制或浇灌的方法使材料成为一定形状的工具。通称模子。》强求 《硬要求。》viết văn có nhiều cách, không nhất thiết theo một khuôn mẫu nhất định. 写文章可以有各种风格, 不必强求一律。 造型 《制造砂型。》准绳 《测定平直的器具, 比喻言论、行动等所依据的原则或标准。》圭臬 《指圭表, 比喻准则或法度。》规格 《产品质量的标准, 如一定的大小、轻重、精密度、性能等。》

Đây là cách dùng khuôn mẫu tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khuôn mẫu tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 放样 《(放样儿)在正式施工或制造之前, 制作建筑物或制成品的模型, 作为样品。》楷 《法式。》模式 《某种事物的标准形式或使人可以照着做的标准样式。》模型 《用压制或浇灌的方法使材料成为一定形状的工具。通称模子。》强求 《硬要求。》viết văn có nhiều cách, không nhất thiết theo một khuôn mẫu nhất định. 写文章可以有各种风格, 不必强求一律。 造型 《制造砂型。》准绳 《测定平直的器具, 比喻言论、行动等所依据的原则或标准。》圭臬 《指圭表, 比喻准则或法度。》规格 《产品质量的标准, 如一定的大小、轻重、精密度、性能等。》