nhiệm vụ tiếng Trung là gì?

nhiệm vụ tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng nhiệm vụ trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

nhiệm vụ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm nhiệm vụ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nhiệm vụ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm nhiệm vụ tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm nhiệm vụ tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
本务 《本人的任务; 本职业务; 本来应尽的义务。》
học hành là nhiệm vụ của học sinh.
学习是学生的本务。
差事 《被派遣去做的事情。》
东道 《指请客的事儿或义务。》
公职 《指国家机关或公共企业、事业单位中的正式职务。》
đảm đương nhiệm vụ
担任公职。
任务; 工作 《指定担任的工作; 指定担负的责任。》
nhiệm vụ nghiên cứu khoa học.
科学研究工作。
nhiệm vụ chính trị.
政治任务。
nhiệm vụ sản xuất.
生产任务。
hoàn thành nhiệm vụ vượt mức.
超额完成任务。
nhiệm vụ chiêu sinh năm nay của trường là năm trăm người.
本校今年的招生任务是五百名。 义务 《道德上应尽的责任。》
chúng tôi có nhiệm vụ giúp đỡ các bạn học yếu.
我们有义务帮助学习较差的同学。

沉重 《(沉重儿)责任。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ nhiệm vụ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhiệm vụ trong tiếng Trung

本务 《本人的任务; 本职业务; 本来应尽的义务。》học hành là nhiệm vụ của học sinh. 学习是学生的本务。差事 《被派遣去做的事情。》东道 《指请客的事儿或义务。》公职 《指国家机关或公共企业、事业单位中的正式职务。》đảm đương nhiệm vụ担任公职。任务; 工作 《指定担任的工作; 指定担负的责任。》nhiệm vụ nghiên cứu khoa học. 科学研究工作。nhiệm vụ chính trị. 政治任务。nhiệm vụ sản xuất. 生产任务。hoàn thành nhiệm vụ vượt mức. 超额完成任务。nhiệm vụ chiêu sinh năm nay của trường là năm trăm người. 本校今年的招生任务是五百名。 义务 《道德上应尽的责任。》chúng tôi có nhiệm vụ giúp đỡ các bạn học yếu. 我们有义务帮助学习较差的同学。方沉重 《(沉重儿)责任。》

Đây là cách dùng nhiệm vụ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhiệm vụ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 本务 《本人的任务; 本职业务; 本来应尽的义务。》học hành là nhiệm vụ của học sinh. 学习是学生的本务。差事 《被派遣去做的事情。》东道 《指请客的事儿或义务。》公职 《指国家机关或公共企业、事业单位中的正式职务。》đảm đương nhiệm vụ担任公职。任务; 工作 《指定担任的工作; 指定担负的责任。》nhiệm vụ nghiên cứu khoa học. 科学研究工作。nhiệm vụ chính trị. 政治任务。nhiệm vụ sản xuất. 生产任务。hoàn thành nhiệm vụ vượt mức. 超额完成任务。nhiệm vụ chiêu sinh năm nay của trường là năm trăm người. 本校今年的招生任务是五百名。 义务 《道德上应尽的责任。》chúng tôi có nhiệm vụ giúp đỡ các bạn học yếu. 我们有义务帮助学习较差的同学。方沉重 《(沉重儿)责任。》