non nớt tiếng Trung là gì?

non nớt tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng non nớt trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

non nớt tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm non nớt tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ non nớt tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm non nớt tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
初出茅庐 《比喻刚到工作岗位上来的新手缺乏经验。》
绵薄 《谦词, 指自己薄弱的能力。》
《初生而柔弱; 娇嫩(跟"老"相对)。》
mặt mày cô gái trông non nớt, không thể biểu diễn được.
小姑娘脸皮嫩, 不肯表演。
幼稚 《形容头脑简单或缺乏经验。》
稚嫩 《幼小而娇嫩。》
mới học viết lách, hành văn khó tránh non nớt.
初学写作, 文笔难免稚嫩。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ non nớt hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của non nớt trong tiếng Trung

初出茅庐 《比喻刚到工作岗位上来的新手缺乏经验。》绵薄 《谦词, 指自己薄弱的能力。》嫩 《初生而柔弱; 娇嫩(跟"老"相对)。》mặt mày cô gái trông non nớt, không thể biểu diễn được. 小姑娘脸皮嫩, 不肯表演。幼稚 《形容头脑简单或缺乏经验。》稚嫩 《幼小而娇嫩。》mới học viết lách, hành văn khó tránh non nớt. 初学写作, 文笔难免稚嫩。

Đây là cách dùng non nớt tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ non nớt tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 初出茅庐 《比喻刚到工作岗位上来的新手缺乏经验。》绵薄 《谦词, 指自己薄弱的能力。》嫩 《初生而柔弱; 娇嫩(跟 老 相对)。》mặt mày cô gái trông non nớt, không thể biểu diễn được. 小姑娘脸皮嫩, 不肯表演。幼稚 《形容头脑简单或缺乏经验。》稚嫩 《幼小而娇嫩。》mới học viết lách, hành văn khó tránh non nớt. 初学写作, 文笔难免稚嫩。