phong thái tiếng Trung là gì?

phong thái tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng phong thái trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

phong thái tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm phong thái tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ phong thái tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm phong thái tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm phong thái tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
风采; 丰姿; 丰采; 风姿 《人的仪表举止(指美好的); 神采。》
phong thái nho nhã
风采动人。
phong thái nho nhã
风姿秀逸。
phong thái yểu điệu; phong thái thướt tha
风姿绰约。
举止 《指姿态和风度。》
品貌 《人品和相貌。》
气度; 气宇; 姿态 《(人的)气魄和表现出来的度量。》
phong thái hơn người.
气度不凡。
气派 《指人的态度作风或某些事物所表现的气势。》
容光 《脸上的光彩。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ phong thái hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của phong thái trong tiếng Trung

风采; 丰姿; 丰采; 风姿 《人的仪表举止(指美好的); 神采。》phong thái nho nhã风采动人。phong thái nho nhã风姿秀逸。phong thái yểu điệu; phong thái thướt tha风姿绰约。举止 《指姿态和风度。》品貌 《人品和相貌。》气度; 气宇; 姿态 《(人的)气魄和表现出来的度量。》phong thái hơn người. 气度不凡。气派 《指人的态度作风或某些事物所表现的气势。》容光 《脸上的光彩。》

Đây là cách dùng phong thái tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ phong thái tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 风采; 丰姿; 丰采; 风姿 《人的仪表举止(指美好的); 神采。》phong thái nho nhã风采动人。phong thái nho nhã风姿秀逸。phong thái yểu điệu; phong thái thướt tha风姿绰约。举止 《指姿态和风度。》品貌 《人品和相貌。》气度; 气宇; 姿态 《(人的)气魄和表现出来的度量。》phong thái hơn người. 气度不凡。气派 《指人的态度作风或某些事物所表现的气势。》容光 《脸上的光彩。》