phụ tiếng Trung là gì?

phụ tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng phụ trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

phụ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm phụ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ phụ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm phụ tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm phụ tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
帮办 《旧时指主管人员的助手。》
辅助 《辅助性的; 非主要的。》
lao động phụ
辅助劳动。
nhân viên phụ; nhân viên giúp việc.
辅助人员。 妇 《妇女。》
phụ khoa
妇科。
《靠近。》
phụ cận
附近。
附带 《非主要的。》
lao động phụ
附带的劳动。
附加 《附带的; 额外的。》
《居第二位的; 辅助的(区别于"正"或"主")。》
nghề phụ
副业。
tác dụng phụ
副作用。
《附带的。》
《亏负。》
phụ lòng.
亏心。
người không phụ đất, đất không phụ người.
人不亏地
,
地不亏人。
em yên tâm đi, anh không phụ em đâu.
你放心吧, 我亏不了你。 亏负 《辜负。》
《正项以外的; 正式的以外的。》
chi phí phụ
杂费。
《副的; 附属的。》
《父亲。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ phụ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của phụ trong tiếng Trung

帮办 《旧时指主管人员的助手。》辅助 《辅助性的; 非主要的。》lao động phụ辅助劳动。nhân viên phụ; nhân viên giúp việc. 辅助人员。 妇 《妇女。》phụ khoa妇科。附 《靠近。》phụ cận附近。附带 《非主要的。》lao động phụ附带的劳动。附加 《附带的; 额外的。》副 《居第二位的; 辅助的(区别于"正"或"主")。》nghề phụ副业。tác dụng phụ副作用。副 《附带的。》亏 《亏负。》phụ lòng. 亏心。người không phụ đất, đất không phụ người. 人不亏地, 地不亏人。em yên tâm đi, anh không phụ em đâu. 你放心吧, 我亏不了你。 亏负 《辜负。》杂 《正项以外的; 正式的以外的。》chi phí phụ杂费。簉 《副的; 附属的。》父 《父亲。》

Đây là cách dùng phụ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ phụ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 帮办 《旧时指主管人员的助手。》辅助 《辅助性的; 非主要的。》lao động phụ辅助劳动。nhân viên phụ; nhân viên giúp việc. 辅助人员。 妇 《妇女。》phụ khoa妇科。附 《靠近。》phụ cận附近。附带 《非主要的。》lao động phụ附带的劳动。附加 《附带的; 额外的。》副 《居第二位的; 辅助的(区别于 正 或 主 )。》nghề phụ副业。tác dụng phụ副作用。副 《附带的。》亏 《亏负。》phụ lòng. 亏心。người không phụ đất, đất không phụ người. 人不亏地, 地不亏人。em yên tâm đi, anh không phụ em đâu. 你放心吧, 我亏不了你。 亏负 《辜负。》杂 《正项以外的; 正式的以外的。》chi phí phụ杂费。簉 《副的; 附属的。》父 《父亲。》