thiếu hụt tiếng Trung là gì?

thiếu hụt tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thiếu hụt trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

thiếu hụt tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm thiếu hụt tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thiếu hụt tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm thiếu hụt tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
差额 《跟作为标准或用来比较的数额相差的数。》
赤字 《指经济活动中支出多于收入的差额数字。簿记上登记这种数目时, 用红笔书写。》
短缺; 缺乏 《(所需要的、想要的或一般应有的事物)没有或不够。》
thiếu hụt vật tư
物资短缺。
tăng gia sản xuất hàng hoá thiếu hụt.
增加短线材料的生产。
短少 《缺少(多指少于定额)。》
短线 《短的线, 比喻(产品、专业等)需求量超过供应量(跟"长线"相对)。》
窟窿 《比喻亏空。》
亏本 《损失本钱; 赔本。》
sáu tháng đầu năm đã thiếu hụt hơn năm triệu tấn khí đốt.
上半年亏产原煤500多万吨。
亏产 《没有达到原定生产数量; 欠产。》
亏耗 《损耗。》
亏空; 亏欠 《支出超过收入, 因而欠人财物。》
贫乏 《缺少; 不丰富。》
支绌 《(款项)不够支配。》

匱乏 《(物资)缺乏; 贫乏。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ thiếu hụt hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thiếu hụt trong tiếng Trung

差额 《跟作为标准或用来比较的数额相差的数。》赤字 《指经济活动中支出多于收入的差额数字。簿记上登记这种数目时, 用红笔书写。》短缺; 缺乏 《(所需要的、想要的或一般应有的事物)没有或不够。》thiếu hụt vật tư物资短缺。tăng gia sản xuất hàng hoá thiếu hụt. 增加短线材料的生产。短少 《缺少(多指少于定额)。》短线 《短的线, 比喻(产品、专业等)需求量超过供应量(跟"长线"相对)。》窟窿 《比喻亏空。》亏本 《损失本钱; 赔本。》sáu tháng đầu năm đã thiếu hụt hơn năm triệu tấn khí đốt. 上半年亏产原煤500多万吨。亏产 《没有达到原定生产数量; 欠产。》亏耗 《损耗。》亏空; 亏欠 《支出超过收入, 因而欠人财物。》贫乏 《缺少; 不丰富。》支绌 《(款项)不够支配。》书匱乏 《(物资)缺乏; 贫乏。》

Đây là cách dùng thiếu hụt tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thiếu hụt tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 差额 《跟作为标准或用来比较的数额相差的数。》赤字 《指经济活动中支出多于收入的差额数字。簿记上登记这种数目时, 用红笔书写。》短缺; 缺乏 《(所需要的、想要的或一般应有的事物)没有或不够。》thiếu hụt vật tư物资短缺。tăng gia sản xuất hàng hoá thiếu hụt. 增加短线材料的生产。短少 《缺少(多指少于定额)。》短线 《短的线, 比喻(产品、专业等)需求量超过供应量(跟 长线 相对)。》窟窿 《比喻亏空。》亏本 《损失本钱; 赔本。》sáu tháng đầu năm đã thiếu hụt hơn năm triệu tấn khí đốt. 上半年亏产原煤500多万吨。亏产 《没有达到原定生产数量; 欠产。》亏耗 《损耗。》亏空; 亏欠 《支出超过收入, 因而欠人财物。》贫乏 《缺少; 不丰富。》支绌 《(款项)不够支配。》书匱乏 《(物资)缺乏; 贫乏。》