thình thịch tiếng Trung là gì?

thình thịch tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thình thịch trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

thình thịch tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm thình thịch tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thình thịch tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm thình thịch tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm thình thịch tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
《(拟)形容跳动或爆裂的声音>
tim đập thình thịch
心里嘣嘣直跳。
《象声词, 沉重的东西落地或撞击物体的声音。》
có tiếng chân thình thịch lên lầu
噔 噔 噔地走上楼来。 怦 《象生词, 形容心跳。》
tim đập thình thịch; đánh trống ngực.
怦然心动。
tim đập thình thịch.
心里怦怦地跳着。 嘭; 跫然; 跫; 嗵; 突突 《象声词。》
tiếng đập cửa thình thịch liên tục.
一阵嘭嘭嘭的敲门声。
tiếng bước chân thình thịch.
足音跫然。
anh ấy thình thịch tiến lên phía trước.
他嗵 嗵地往前走。
tim đập thình thịch.
心嗵 嗵直跳。
tim đập thình thịch
心突突地跳。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ thình thịch hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thình thịch trong tiếng Trung

嘣 《(拟)形容跳动或爆裂的声音>tim đập thình thịch心里嘣嘣直跳。噔 《象声词, 沉重的东西落地或撞击物体的声音。》có tiếng chân thình thịch lên lầu噔 噔 噔地走上楼来。 怦 《象生词, 形容心跳。》tim đập thình thịch; đánh trống ngực. 怦然心动。tim đập thình thịch. 心里怦怦地跳着。 嘭; 跫然; 跫; 嗵; 突突 《象声词。》tiếng đập cửa thình thịch liên tục. 一阵嘭嘭嘭的敲门声。tiếng bước chân thình thịch. 足音跫然。anh ấy thình thịch tiến lên phía trước. 他嗵 嗵地往前走。tim đập thình thịch. 心嗵 嗵直跳。tim đập thình thịch心突突地跳。

Đây là cách dùng thình thịch tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thình thịch tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 嘣 《(拟)形容跳动或爆裂的声音>tim đập thình thịch心里嘣嘣直跳。噔 《象声词, 沉重的东西落地或撞击物体的声音。》có tiếng chân thình thịch lên lầu噔 噔 噔地走上楼来。 怦 《象生词, 形容心跳。》tim đập thình thịch; đánh trống ngực. 怦然心动。tim đập thình thịch. 心里怦怦地跳着。 嘭; 跫然; 跫; 嗵; 突突 《象声词。》tiếng đập cửa thình thịch liên tục. 一阵嘭嘭嘭的敲门声。tiếng bước chân thình thịch. 足音跫然。anh ấy thình thịch tiến lên phía trước. 他嗵 嗵地往前走。tim đập thình thịch. 心嗵 嗵直跳。tim đập thình thịch心突突地跳。