tiến cử tiếng Trung là gì?

tiến cử tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng tiến cử trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

tiến cử tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm tiến cử tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tiến cử tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm tiến cử tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm tiến cử tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
拔举 《选拔推荐。 >
保荐 《负责推荐(人)。》
《封建时代称选拔(人才), 荐给朝廷。》
荐; 荐举; 介绍; 推荐; 举荐; 引荐; 引进; 援引 《把好的人或事物向人或组织介绍, 希望任用或接受。》
tiến cử.
举荐。
tiến cử.
推荐。
tiến cử người.
荐人。
tiến cử cô ấy làm giáo viên.
推荐她去当教师。
选送 《挑选推荐。》
援用 《引荐任用。》
贡举 《古时地方官府向帝王荐举人才, 有乡里选举诸侯贡士之制, 至汉始合贡、举为一, 而浑称贡举。明、清则泛指科举制度。》

荐引 《荐举; 引荐。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ tiến cử hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tiến cử trong tiếng Trung

拔举 《选拔推荐。 >保荐 《负责推荐(人)。》贡 《封建时代称选拔(人才), 荐给朝廷。》荐; 荐举; 介绍; 推荐; 举荐; 引荐; 引进; 援引 《把好的人或事物向人或组织介绍, 希望任用或接受。》tiến cử. 举荐。tiến cử. 推荐。tiến cử người. 荐人。tiến cử cô ấy làm giáo viên. 推荐她去当教师。选送 《挑选推荐。》援用 《引荐任用。》贡举 《古时地方官府向帝王荐举人才, 有乡里选举诸侯贡士之制, 至汉始合贡、举为一, 而浑称贡举。明、清则泛指科举制度。》书荐引 《荐举; 引荐。》

Đây là cách dùng tiến cử tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tiến cử tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 拔举 《选拔推荐。 >保荐 《负责推荐(人)。》贡 《封建时代称选拔(人才), 荐给朝廷。》荐; 荐举; 介绍; 推荐; 举荐; 引荐; 引进; 援引 《把好的人或事物向人或组织介绍, 希望任用或接受。》tiến cử. 举荐。tiến cử. 推荐。tiến cử người. 荐人。tiến cử cô ấy làm giáo viên. 推荐她去当教师。选送 《挑选推荐。》援用 《引荐任用。》贡举 《古时地方官府向帝王荐举人才, 有乡里选举诸侯贡士之制, 至汉始合贡、举为一, 而浑称贡举。明、清则泛指科举制度。》书荐引 《荐举; 引荐。》