vụ tiếng Trung là gì?

vụ tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng vụ trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

vụ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm vụ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vụ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm vụ tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm vụ tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
《指在同一块土地上, 作物种植或生长的次数, 一次叫一茬。》
đổi vụ
换茬。
《 (号儿)用于成交的次数。》
chỉ một lúc đã làm được mấy chục vụ giao dịch mua bán.
一会儿工夫就做了几号买卖。
季节 《一年里的某个有特点的时期。》
vào vụ cày cấy.
农忙的。
《件; 次。》
án dạng này mỗi năm cũng có mấy vụ.
这样的案子每年总有几起。
《部一级机关里的一个部门。》
《机关组织系统中按业务划分的单位(一般比部小, 比处大)。》
务; 事务 《所做的或要做的事情。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ vụ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của vụ trong tiếng Trung

茬 《指在同一块土地上, 作物种植或生长的次数, 一次叫一茬。》đổi vụ换茬。号 《 (号儿)用于成交的次数。》chỉ một lúc đã làm được mấy chục vụ giao dịch mua bán. 一会儿工夫就做了几号买卖。季节 《一年里的某个有特点的时期。》vào vụ cày cấy. 农忙的。起 《件; 次。》án dạng này mỗi năm cũng có mấy vụ. 这样的案子每年总有几起。司 《部一级机关里的一个部门。》局 《机关组织系统中按业务划分的单位(一般比部小, 比处大)。》务; 事务 《所做的或要做的事情。》

Đây là cách dùng vụ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vụ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 茬 《指在同一块土地上, 作物种植或生长的次数, 一次叫一茬。》đổi vụ换茬。号 《 (号儿)用于成交的次数。》chỉ một lúc đã làm được mấy chục vụ giao dịch mua bán. 一会儿工夫就做了几号买卖。季节 《一年里的某个有特点的时期。》vào vụ cày cấy. 农忙的。起 《件; 次。》án dạng này mỗi năm cũng có mấy vụ. 这样的案子每年总有几起。司 《部一级机关里的一个部门。》局 《机关组织系统中按业务划分的单位(一般比部小, 比处大)。》务; 事务 《所做的或要做的事情。》