đổi mới tiếng Trung là gì?

đổi mới tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng đổi mới trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

đổi mới tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm đổi mới tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đổi mới tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đổi mới tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm đổi mới tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
创新 《抛开旧的, 创造新的。》
翻新 《从旧的变化出新的。》
mánh khoé đổi mới.
手法翻新。
改革 《把事物中旧的不合理的部分改成新的、能适应客观情况的。》
改观 《改变原来的样子, 出现新的面目。》
革新; 鼎新 《革除旧的, 创造新的。》
phong trào đổi mới
革新运动。
更新 ; 更新换代《旧的去了, 新的来到; 除去旧的, 换成新的。》
vạn vật đổi mới
万象更新。
đổi mới thiết bị
更新设备。
刷新 《刷洗使焕然一新, 比喻突破旧的而创出新的(记录、内容等)。》
维新 《反对旧的, 提倡新的。一般指政治上的改良, 或改良主义运动, 如中国清末的变法维新。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đổi mới hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đổi mới trong tiếng Trung

创新 《抛开旧的, 创造新的。》翻新 《从旧的变化出新的。》mánh khoé đổi mới. 手法翻新。改革 《把事物中旧的不合理的部分改成新的、能适应客观情况的。》改观 《改变原来的样子, 出现新的面目。》革新; 鼎新 《革除旧的, 创造新的。》phong trào đổi mới革新运动。更新 ; 更新换代《旧的去了, 新的来到; 除去旧的, 换成新的。》vạn vật đổi mới万象更新。đổi mới thiết bị更新设备。刷新 《刷洗使焕然一新, 比喻突破旧的而创出新的(记录、内容等)。》维新 《反对旧的, 提倡新的。一般指政治上的改良, 或改良主义运动, 如中国清末的变法维新。》

Đây là cách dùng đổi mới tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đổi mới tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 创新 《抛开旧的, 创造新的。》翻新 《从旧的变化出新的。》mánh khoé đổi mới. 手法翻新。改革 《把事物中旧的不合理的部分改成新的、能适应客观情况的。》改观 《改变原来的样子, 出现新的面目。》革新; 鼎新 《革除旧的, 创造新的。》phong trào đổi mới革新运动。更新 ; 更新换代《旧的去了, 新的来到; 除去旧的, 换成新的。》vạn vật đổi mới万象更新。đổi mới thiết bị更新设备。刷新 《刷洗使焕然一新, 比喻突破旧的而创出新的(记录、内容等)。》维新 《反对旧的, 提倡新的。一般指政治上的改良, 或改良主义运动, 如中国清末的变法维新。》