dò hỏi tiếng Trung là gì?

dò hỏi tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng dò hỏi trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

dò hỏi tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm dò hỏi tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dò hỏi tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm dò hỏi tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm dò hỏi tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
测探 《推测, 探寻。》
刺探 《暗中打听。》
打问 《打听。》
phải dò hỏi rõ ràng ngọn ngành sự việc
把事情的底细打问清楚。
《索取; 追求; 探求; 寻求。》
试问 《试着提出问题(用于质问对方或者表示不同意对方的意见)。》
探访 《访求; 搜寻。》
探问; 探询; 探听 《试探着询问(消息、情况、意图等)。》
dò hỏi tung tích người thân đã thất lạc nhiều năm.
探问失散多年的亲人的下落。
dò hỏi khắp nơi nhưng không có kết quả gì.
到处探问, 毫无结果。
探口气 《设法引出对方的话, 探听他对某人某事的态度和看法。也说探口风。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ dò hỏi hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dò hỏi trong tiếng Trung

测探 《推测, 探寻。》刺探 《暗中打听。》打问 《打听。》phải dò hỏi rõ ràng ngọn ngành sự việc把事情的底细打问清楚。倞 《索取; 追求; 探求; 寻求。》试问 《试着提出问题(用于质问对方或者表示不同意对方的意见)。》探访 《访求; 搜寻。》探问; 探询; 探听 《试探着询问(消息、情况、意图等)。》dò hỏi tung tích người thân đã thất lạc nhiều năm. 探问失散多年的亲人的下落。dò hỏi khắp nơi nhưng không có kết quả gì. 到处探问, 毫无结果。探口气 《设法引出对方的话, 探听他对某人某事的态度和看法。也说探口风。》

Đây là cách dùng dò hỏi tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dò hỏi tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 测探 《推测, 探寻。》刺探 《暗中打听。》打问 《打听。》phải dò hỏi rõ ràng ngọn ngành sự việc把事情的底细打问清楚。倞 《索取; 追求; 探求; 寻求。》试问 《试着提出问题(用于质问对方或者表示不同意对方的意见)。》探访 《访求; 搜寻。》探问; 探询; 探听 《试探着询问(消息、情况、意图等)。》dò hỏi tung tích người thân đã thất lạc nhiều năm. 探问失散多年的亲人的下落。dò hỏi khắp nơi nhưng không có kết quả gì. 到处探问, 毫无结果。探口气 《设法引出对方的话, 探听他对某人某事的态度和看法。也说探口风。》