quả quyết tiếng Trung là gì?

quả quyết tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng quả quyết trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

quả quyết tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm quả quyết tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ quả quyết tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm quả quyết tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm quả quyết tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
包管 《指对人或事物担保, 着重表现说话人的自信。》
担保 《表示负责, 保证不出问题或一定办到。》
当机立断 《抓住时机, 立刻决断。》
断言 《十分肯定地说。》
肯定 《承认事物的存在或事物的真实性̣(跟"否定"相对)。》
魄力 《指处置事情所具有的胆识和果断的作风。》
强悍 《勇猛无所顾忌。》
准保 《表示可以肯定或保证。》
无疑 《没有疑问。》
果断; 断然 《有决断; 不犹豫。》
anh ấy chỉ huy không đủ quả quyết
他的指挥还不够果敢。 果敢 《勇敢并有决断。》
果决 《果敢坚决。》

脆快 《(说话、做事)简捷痛快, 不拖拉。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ quả quyết hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của quả quyết trong tiếng Trung

包管 《指对人或事物担保, 着重表现说话人的自信。》担保 《表示负责, 保证不出问题或一定办到。》当机立断 《抓住时机, 立刻决断。》断言 《十分肯定地说。》肯定 《承认事物的存在或事物的真实性̣(跟"否定"相对)。》魄力 《指处置事情所具有的胆识和果断的作风。》强悍 《勇猛无所顾忌。》准保 《表示可以肯定或保证。》无疑 《没有疑问。》果断; 断然 《有决断; 不犹豫。》anh ấy chỉ huy không đủ quả quyết他的指挥还不够果敢。 果敢 《勇敢并有决断。》果决 《果敢坚决。》方脆快 《(说话、做事)简捷痛快, 不拖拉。》

Đây là cách dùng quả quyết tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ quả quyết tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 包管 《指对人或事物担保, 着重表现说话人的自信。》担保 《表示负责, 保证不出问题或一定办到。》当机立断 《抓住时机, 立刻决断。》断言 《十分肯定地说。》肯定 《承认事物的存在或事物的真实性̣(跟 否定 相对)。》魄力 《指处置事情所具有的胆识和果断的作风。》强悍 《勇猛无所顾忌。》准保 《表示可以肯定或保证。》无疑 《没有疑问。》果断; 断然 《有决断; 不犹豫。》anh ấy chỉ huy không đủ quả quyết他的指挥还不够果敢。 果敢 《勇敢并有决断。》果决 《果敢坚决。》方脆快 《(说话、做事)简捷痛快, 不拖拉。》