xứng tiếng Trung là gì?

xứng tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng xứng trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

xứng tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm xứng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ xứng tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm xứng tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm xứng tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
班配; 般配 《指结亲的双方相称, 也指人的身分跟衣着、住所等相称。》
《适合; 相当。》
搭配 《相称。》
hai người một cao một thấp, đứng chung không xứng.
两人一高一矮, 站在一起不搭配。 当 《相称。》
无愧 《没有什么可以惭愧的地方。》

《对 等; 相称(指 配偶)。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ xứng hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của xứng trong tiếng Trung

班配; 般配 《指结亲的双方相称, 也指人的身分跟衣着、住所等相称。》称 《适合; 相当。》搭配 《相称。》hai người một cao một thấp, đứng chung không xứng. 两人一高一矮, 站在一起不搭配。 当 《相称。》无愧 《没有什么可以惭愧的地方。》书伉 《对 等; 相称(指 配偶)。》

Đây là cách dùng xứng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xứng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 班配; 般配 《指结亲的双方相称, 也指人的身分跟衣着、住所等相称。》称 《适合; 相当。》搭配 《相称。》hai người một cao một thấp, đứng chung không xứng. 两人一高一矮, 站在一起不搭配。 当 《相称。》无愧 《没有什么可以惭愧的地方。》书伉 《对 等; 相称(指 配偶)。》