tiết diện tiếng Trung là gì?

tiết diện tiếng Trung là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng tiết diện trong tiếng Trung.

Định nghĩa - Khái niệm

tiết diện tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Trung và cách phát âm tiết diện tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tiết diện tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm tiết diện tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm tiết diện tiếng Trung
(phát âm có thể chưa chuẩn)

剖面; 切面; 截面; 断面 《物体切断后呈现出的表面, 如球体的剖面是个圆形。》
剖面图 《表示地球表层垂直断面的图形; 表示物体剖面的视图。》
剖视图 《用一假想平面剖切物体的适当部分, 然后把观察者与剖开平面之间的部分移开, 余下部分的视图叫剖视图。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ tiết diện hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tiết diện trong tiếng Trung

剖面; 切面; 截面; 断面 《物体切断后呈现出的表面, 如球体的剖面是个圆形。》剖面图 《表示地球表层垂直断面的图形; 表示物体剖面的视图。》剖视图 《用一假想平面剖切物体的适当部分, 然后把观察者与剖开平面之间的部分移开, 余下部分的视图叫剖视图。》

Đây là cách dùng tiết diện tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tiết diện tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 剖面; 切面; 截面; 断面 《物体切断后呈现出的表面, 如球体的剖面是个圆形。》剖面图 《表示地球表层垂直断面的图形; 表示物体剖面的视图。》剖视图 《用一假想平面剖切物体的适当部分, 然后把观察者与剖开平面之间的部分移开, 余下部分的视图叫剖视图。》