丁 nghĩa là gì trong từ Hán Việt?

từ Hán Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 丁 trong từ Hán Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

丁 từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong từ Hán Việt và cách phát âm 丁 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 丁 từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm 丁 tiếng Hán (âm Bắc Kinh)
phát âm 丁 tiếng Hán (âm Hồng Kông/Quảng Đông).


Pinyin: ding1, zheng1;
Juytping quảng đông: ding1 zaang1 zang1;
đinh, chênh, trành

(Danh)
Can Đinh
, can thứ tư trong thiên can mười can.

(Danh)
Hàng thứ tư, sau Giáp , Ất , Bính .

(Danh)
Trai tráng thành niên, đàn ông.
◎Như: tráng đinh , nam đinh .

(Danh)
Người, đầu người, nhân khẩu.
◎Như: tô đinh thuế đánh theo số đầu người.

(Danh)
Kẻ làm lụng, người giúp việc, bộc dịch.
◎Như: bào đinh người nấu bếp, viên đinh người làm vườn, gia đinh người giúp việc trong nhà.

(Danh)
Khối vuông nhỏ.
◎Như: kê đinh thịt gà thái hạt lựu.

(Danh)
Chữ.
◎Như: mục bất thức đinh ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn.

(Danh)
Họ Đinh.

(Động)
Mắc phải, gặp phải.
◎Như: đinh ưu gặp lúc đau xót, ý nói đang để tang cha hoặc mẹ.

(Phó)
Kĩ càng, lặp đi lặp lại.
◎Như: đinh ninh dặn đi dặn lại nhiều lần.

(Tính)
Tráng thịnh, cường tráng.
◎Như: đinh niên tuổi cường tráng, tức hai mươi tuổi.
◇Lí Lăng : Đinh niên phụng sứ, Hạo thủ nhi quy 使, (Đáp Tô Vũ thư ) Tuổi trai tráng phụng mệnh đi sứ, Đầu bạc mới về.

(Tính)
Cực ít, cực nhỏ.
◎Như: nhất đinh điểm nhi mao bệnh đô một hữu một tí bệnh cũng không có.Một âm là chênh. (Trạng thanh) (1) Chan chát (tiếng chặt cây).
◎Như: phạt mộc chênh chênh chặt cây chan chát. (2) Tiếng mưa rơi. (3) Tiếng hạ con cờ. (4) Tiếng nhạc khí đàn tấu.

Nghĩa chữ nôm của từ 丁


đinh, như "cùng đinh; đinh khẩu" (vhn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (btcn)
đĩnh, như "đĩnh đạc" (gdhn)

1. [單丁] đơn đinh 2. [丁當] đinh đang 3. [丁東] đinh đông 4. [丁夜] đinh dạ 5. [丁口] đinh khẩu 6. [丁男] đinh nam 7. [丁銀] đinh ngân 8. [丁年] đinh niên 9. [丁寧] đinh ninh 10. [丁賦] đinh phú 11. [丁字節] đinh tự tiết 12. [丁稅] đinh thuế 13. [丁壯] đinh tráng 14. [白丁] bạch đinh 15. [庖丁] bào đinh 16. [丙丁] bính đinh 17. [窮丁] cùng đinh 18. [家丁] gia đinh 19. [伶丁] linh đinh 20. [零丁] linh đinh 21. [人丁] nhân đinh

Xem thêm từ Hán Việt

  • duy ngã độc tôn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bạch cưỡng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • khước thị từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • phản tặc từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cửu nguyên từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 丁 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2024.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt: