拉 nghĩa là gì trong từ Hán Việt?

từ Hán Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 拉 trong từ Hán Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

拉 từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong từ Hán Việt và cách phát âm 拉 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 拉 từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm 拉 tiếng Hán (âm Bắc Kinh)
phát âm 拉 tiếng Hán (âm Hồng Kông/Quảng Đông).


Pinyin: la1, la2, la3, la4;
Juytping quảng đông: laa1 laai1 laap6;
lạp

(Động)
Bẻ gãy.
◇Sử Kí : Sử lực sĩ Bành Sanh lạp sát Lỗ Hoàn Công 使 (Tề thế gia ) Sai lực sĩ Bành Sinh bẻ gãy giết Lỗ Hoàn Công.

(Động)
Vời, mời.
◎Như: lạp nhân tác bạn vời người làm bạn.

(Động)
Dẫn, dắt, lôi, kéo.
◎Như: lạp xa kéo xe, lạp thủ nắm tay.

(Động)
Kéo đàn, chơi đàn.
◎Như: lạp tiểu đề cầm kéo đàn violon, lạp hồ cầm kéo đàn nhị.

(Động)
Kéo dài.
◎Như: lạp trường cự li kéo dài khoảng cách.

(Động)
Móc nối, liên hệ.
◎Như: lạp giao tình làm quen, lạp quan hệ làm thân.

(Động)
Chào hàng, làm ăn buôn bán.
◎Như: lạp mãi mại chào hàng.

(Động)
Đi ngoài, bài tiết.
◎Như: lạp đỗ tử tháo dạ, lạp thỉ đi ngoài.

Nghĩa chữ nôm của từ 拉


lấp, như "lấp đất lại" (vhn)
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (btcn)
lắp, như "lắp tên" (btcn)
lạp, như "lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)" (btcn)
lớp, như "lớp lớp sóng dồi" (btcn)
lợp, như "lợp nhà" (btcn)
loạt, như "một loạt" (btcn)
rắp, như "rắp ranh; rắp mưu; răm rắp" (btcn)
rập, như "rập rình" (btcn)
sắp, như "sắp đặt, sắp sửa" (btcn)
sụp, như "sụp xuống" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (gdhn)
giập, như "giập giờn" (gdhn)
láp, như "nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)" (gdhn)
lọp, như "lọp bọp" (gdhn)
ráp, như "ráp lại" (gdhn)
xập, như "xập xoè" (gdhn)
xệp, như "ngồi xệp xuống đất" (gdhn)

1. [阿拉伯] a lạp bá 2. [阿拉法] a lạp pháp 3. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 4. [巴拉圭] ba lạp khuê 5. [柏拉圖] bá lạp đồ 6. [希拉剋] hi lạp khắc 7. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 8. [伊拉克] y lạp khắc

Xem thêm từ Hán Việt

  • cương thi từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cẩn thận từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bỉ tiếu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • toàn quốc từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bẩm bạch từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 拉 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2024.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt: